Hotline:
08.3830.6089

0903.967.150

Lịch làm việc:
Thứ 2 đến Thứ 7: 8h-20h

Chủ nhật: 8-12h

Bảng giá Nha Khoa

  KHÁM RĂNG
Khám và tư vấn + Hướng dẫn vệ sinh răng miệng, chụp phim X-ray kỷ thuật số Miễn phí  
 NHA CHU - VÔI RĂNG
Lấy vôi răng, đánh bóng 2 hàm 200.000 đ 
Nạo túi nha chu 500.000 đ/ Răng 
Phẫu thuật nạo túi nha chu 1.000.000 đ/ Răng 
 NHỔ RĂNG
Răng sữa( bôi thuốc tê) 50.000 đ/ Răng 
Nhổ răng sữa em bé ( chích thuốc tê) 100.000 đ/ Răng 
Răng vĩnh viễn 150.000-300.000 đ/Răng 
Nhổ răng tiểu phẩu răng khôn ( mọc lệch, ngầm/khó) 1.000.000-1.500.000 đ/Răng
Cắt chóp/Điều chỉnh nướu  1.000.000 đ/Răng 
  TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy tại nhà (1 Cặp máng tẩy + 3 ống thuốc) 1.500.000 đ/2 hàm  
Tẩy trắng tại phòng mạch ( kèm theo 1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc) 2.500.000 đ/2 hàm  
Làm máng tẩy riêng 400.000 đ/ Cặp 
Thuốc tẩy 300.000 đ/ Ống 
  TRÁM RĂNG - ĐIỀU TRỊ TỦY
Trám răng sữa 100.000 đ/Răng 
Trám răng thẩm mỹ 200.000- 500.000 đ/Răng
Chữa tủy (răng cửa, răng nanh) 500.000 đ/răng
Chữa tủy răng cối nhỏ 700.000 đ/răng
Chữa tủy răng cối  800.000 đ/răng
Chữa tủy lại Thêm 200.000đ/răng
  GẮN HẠT XOÀN
Gắn hạt xoàn của phòng nha khoa 600.000 đ 
Gắn hạt xoàn của khách hàng 500.000 đ 
  PHỤC HÌNH THÁO LẮP 
Răng nhựa Mỹ 300.000 đ/ Răng 
Răng sứ Mỹ 800.000 đ/ Răng  
 Răng Composite Mỹ  500.000 đ/ Răng 
  PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO
Nền nhựa dẻo Biosoft 1.500.000-3.000.000đ/ Hàm 
Đệm nhựa mềm 1.500.000 đ / Hàm
Lưới chống gãy 300.000 đ/ Cái 
  HÀM KHUNG
Hàm khung kim loại Niken-Crown 3.500.000 đ/ khung
Hàm khung liên kết Titanium 4.500.000 đ/ khung 
  PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
Tái tạo cùi giả 300.000 đ/Cùi  
Răng tạm 100.000 đ/ Răng
Tháo cắt cầu, mão 100.000 đ/ Răng 
Cùi giả kim loại 300.000 đ/ Cái 
Răng sứ Chrome cobalt 1.200.000 đ/ Răng 
Răng sứ Titanium 2.500.000 đ/ Răng 
Răng sứ Zirconia 4.500.000 đ/ Răng 
Răng sứ Cercon CAD/CAM 5.500.000 đ/ Răng
Răng sứ kim loại quý Tùy theo thời giá 
Cắt nướu 500.000 đ/ Răng 
CẮM GHÉP IMPLANT
Cắp ghép implant ( NEO/Biotech/ TEKKA) 700 – 1.000 USD/răng  
Nâng xoang kín 300 USD /Răng
Cấy ghép xương nhân tạo và màng 200 USD /Răng  
Nâng xoang hở 400USD/Răng
Phí bệnh viện ( BN yêu cầu) 500USD

 

 BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG
Stt Các loại niềng răng Bảng giá(VNĐ) Thanh toán
lần đầu
Thanh toán
Từng đợt
1 Niềng răng mắc cài kim loại Ormco(USA) 15 triệu - 25 triệu 5 triệu 800.000/ tháng
2 Niềng răng mắc cài tự khoá Ormco(USA) 27 triệu - 30 triệu 5 triệu 1 triệu/tháng
3 Niềng răng mắc cài sứ Damon Clear(USA) 30 triệu - 35 triệu 10 triệu 1 triệu/tháng
4 Niềng răng mắc cài sứ tự khoá Damon Clear(USA) 35 triệu - 40 triệu 10 triệu 1 triệu/tháng
5 Niềng răng mặt lưỡi Forestadent(GERMANY) 60 triệu - 80 triệu 20 triệu 2 triệu/tháng
6 Niềng răng không mắc cài Clear Aligner 45 triệu - 60 triệu 15 triệu 2 triệu/tháng
7 Khí cụ Blue Rad huấn luyện lưỡi 3 triệu    
8 Khí cụ nong hàm Hawley 3 triệu    
9 Khí cụ nong hàm Hyrax 3 triệu    
10 Mặt phẳng nghiêng 3 triệu    
11 Face mask 10 triệu    
12 Quad Helix nong hàm 5 triệu    
13 Bộ giữ khoảng 3 triệu    
14 Khí cụ chặn đẩy lưỡi 3 triệu    
15 Lingual Art 3 triệu    
16 Head Gear 3 triệu    
17 Khí cụ chức năng Twin Block 10 triệu    
18 Khí cụ chức năng Monoblock 10 triệu    
19 Niềng răng giai đoạn 1 ở trẻ em 10 triệu - 15 triệu 5 triệu 1 triệu
20 Minivis 2 triệu    

 

(Bảng giá chi phí tại Nha khoa Cao Thắng năm 2014)

Bảng giá chi phí niềng răng trên có thể được thay đổi dựa trên căn cứ vào tình hình bệnh lý của bệnh nhân và kế hoạch điều trị của các Bác sĩ tại nha khoa Cao Thắng. Để cho kết quả chuẩn xác nhất bạn hãy nên đến trực tiếp nha khoa chúng tôi để được tư vấn và khám miễn phí.

 

Nha khoa Cao Thắng rất hân hạnh được đón tiếp Quý khách!

BẰNG CẤP